CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 
 
   
 
 
  Đơn vị:  Trường Mầm non Thỏ Hồng    
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI NGUỒN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC 
Từ 01/01/2016 đến 20/01/2017
(Dùng cho đơn vị dự toán cấp trên và đơn vị  dự toán trực tiếp sử dụng kinh phí NSNN)
          Đơn vị tính: Đồng
Số
TT
Chỉ tiêu Số liệu  Ghi chú
báo cáo  
I Quỹ học phí    
1 Năm trước chuyển sang 32.229.630  
2 Dự kiến Thu trong năm 2016 85.748.800  
3 Quyết toán chi 94.581.998  
     + Tiểu mục 6001: Lương ngạch, bậc theo quỹ lương 18.298.200  
     + Tiểu mục 6003: Lương hợp đồng dài hạn 1.822.200  
     + Tiểu mục 6049: Lương khác 12.975.220  
     + Tiểu mục 6051: Tiền công trả lao động thường xuyên 2.978.400  
     + Tiểu mục 6101: PC chức vụ 630.000  
     + Tiểu mục 6106: PC thêm giờ 501.000  
     + Tiểu mục 6112: PC ưu đãi 189.840  
     + Tiểu mục 6113: PC trách nhiệm 63.000  
     + Tiểu mục 6115: PC thâm niên 811.033  
     + Tiểu mục 6116: PC ưu đãi ngành 6.114.780  
     + Tiểu mục 6301: BHXH 4.407.991  
     + Tiểu mục 6302: BHYT 734.665  
     + Tiểu mục 6303: KPCĐ 543.503  
     + Tiểu mục 6304: BHTN 227.066  
     + Tiểu mục 6552: Mua sắm CCDC văn phòng 24.495.000  
     + Tiểu mục 6599: Vật tư VP khác 1.400.200  
     + Tiểu mục 6799: Chi phí thuê mướn khác 1.050.000  
     + Tiểu mục 7003: Chi mua, in ấm, phô tô tài liệu 207.100  
     + Tiểu mục 7006: Sách, tài liệu 3.090.800  
     + Tiểu mục 7049: Chi phí khác 7.104.000  
     + Tiểu mục 6949: Các TS và CTHT cơ sở khác 4.368.000  
     + Tiểu mục 7756: Chi các khoản phí, lệ phí 2.570.000  
     + Tiểu mục 7799: Chi các khoản khác     
4 Còn tồn 23.396.432  
II Ngân sách không thường xuyên nguồn 12    
1 Năm trước chuyển sang 0  
2 Cấp năm 2016 174.990.000  
3 Quyết toán chi 136.559.000  
     + Tiểu mục 6401: Tiền ăn 126.279.000  
     + Tiểu mục 6406: Hỗ trợ chi phí học tập 10.280.000  
4 Tồn 38.431.000  
III Ngân sách thường xuyên    
1 Năm trước chuyển sang 43.000.000  
2 Cấp năm 2016 1.494.977.000  
3 Quyết toán chi 1.537.977.000  
     + Tiểu mục 6001: Lương ngạch bậc được duyệt 575.845.777  
     + Tiểu mục 6002: Lương tập sự, công chức dự bị 9.463.977  
     + Tiểu mục 6003: Lương hợp đồng  59.995.500  
     + Tiểu mục 6049: Lương khác    
     + Tiểu mục 6051: Tiền công trả lao động thường xuyên 96.945.000  
     + Tiểu mục 6099: Khác    
     + Tiểu mục 6101: PC Chức vụ 20.700.000  
     + Tiểu mục 6106: PC thêm giờ 74.091.300  
     + Tiểu mục 6112: PC ưu đãi nghề 6.237.600  
     + Tiểu mục 6113: PC trách nhiệm 6.210.000  
     + Tiểu mục 6115: PC thâm niên ngành 29.659.479  
     + Tiểu mục 6116: PCƯĐ ngành 202.735.043  
     + Tiểu mục 6201: Thưởng thường xuyên theo mục đích 12.584.000  
     + Tiểu mục 6257: Tiền nước uống 3.600.000  
     + Tiểu mục 6301: Bảo hiểm xã hội 142.844.044  
     + Tiểu mục 6302: Bảo hiểm y tế 23.807.342  
     + Tiểu mục 6303: Kinh phí công đoàn 15.866.331  
     + Tiểu mục 6304: Bảo hiểm thất nghiệp 7.351.872  
     + Tiểu mục 6404: Chi chênh lệch TNTT so với lương, ngạch bậc 16.002.000  
       
  Các khoản thanh toán cá nhân    
     + Tiểu mục 6501: Thanh toán tiền điện 10.024.433  
     + Tiểu mục 6551: Văn phòng phẩm 8.307.477  
     + Tiểu mục 6504: Thanh toán tiền vệ sinh, môi trường 1.600.000  
     + Tiểu mục 6552: Mua sắm CCDC văn phòng 8.350.000  
     + Tiểu mục 6553:  Khoán văn phòng phẩm 1.050.000  
     + Tiểu mục 6599: Vật tư VP khác 2.209.000  
     + Tiểu mục 6601: Cước điện thoại trong nước 1.277.043  
     + Tiểu mục 6606: Tuyên truyền 1.540.000  
     + Tiểu mục 6617: Cước phí internet 3.493.600  
     + Tiểu mục 6701: Tiền tàu xe công tác 13.533.000  
     + Tiểu mục 6702: Phụ cấp công tác phí 2.990.000  
     + Tiểu mục 6703: Tiền thuê phòng ngủ 3.700.000  
     + Tiểu mục 6704: Tiền khoán công tác phí 3.360.000  
     + Tiểu mục 6758: Thuê đào tạo tại chỗ 1.722.000  
     + Tiểu mục 6949: Các TS và CTHT cơ sở khác 10.160.823  
     + Tiểu mục 7001: Chi mua hàng hóa CM    
     + Tiểu mục 7002: Trang thiết bị kĩ thuật    
     + Tiểu mục 7004: Đồng phục, trang phục 5.630.001  
     + Tiểu mục 7006: Sách, tài liệu chuyên môn 1.156.000  
     + Tiểu mục 7012: Chi thực hiện hợp đồng chuyên môn 35.738.129  
     + Tiểu mục 7049 : Chi phí khác 5.649.600  
       
  Chi phí dịch vụ chuyên môn    
     + Tiểu mục 6907: Nhà cửa 10.318.000  
     + Tiểu mục 6917: Bảo trì và hoàn thiện phần mềm 3.000.000  
     + Tiểu mục 6921: Đường điện, cấp thoát nước 3.514.529  
  Mua sắm sữa chữa    
     + Tiểu mục 9063: Máy photocopy 31.000.000  
  Mua sắm tài sản    
     + Tiểu mục 7756: Chi các khoản phí và lệ phí 12.563.600  
     + Tiểu mục 7758: Chi hỗ trợ khác 28.000.000  
     + Tiểu mục 7766: Cấp bù học phí  11.792.500  
     + Tiểu mục 7799: Chi các khoản khác  5.500.000  
     + Tiểu mục 7952: Chi lập quỹ phúc lợi của đơn vị sự nghiệp 4.572.000  
     + Tiểu mục 7953: Chi lập quỹ khen thưởng của đơn vị SN 2.286.000  
  Chi phí khác    
4 Còn tồn                           -    
                                                                         Ngày      20  tháng   01  năm 2017
                                                                                Thủ trưởng đơn vị
       
       
       
                                                                                Nguyễn Thị Thu Vân